Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khuynh hướng, có ý địnhtính từinclined, minded
- Có tâm tính, có tính khítính từHaving a certain disposition.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disposeđộng từsimple past and past participle of dispose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disposedDạng gốc (base form)
- more disposedSo sánh hơn (comparative)
- most disposedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disposed (to do sth)sẵn lòng làm gì
- disposed to/towards sb/sthcó thiện cảm/ác cảm với ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-disposedtính từ | tính từ | Thân thiện và thông cảm |
| ill-disposedtính từ | tính từ | Không có thiện ý nhiều với ai đó hoặc cái gì đó; không thông cảm |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vui tươi
- Vui tươi, thích bông đùaInclined to mirth; jolly.
Họ từ (word family)
cùng gốc disposedVí dụ
- khi ông có ý định sang Achaia
- Mấy cô nàng đang vui vẻ đùa cợt
- .Ả đã phi tang cái xác.
Xuất hiện ở từ khác
- willingđồng nghĩaSẵn lòng, thiện chí; từ này trang trọng hơn và thường đi với be disposed to.