Dịch

disposed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khuynh hướng, có ý địnhtính từinclined, minded
  2. Có tâm tính, có tính khítính từHaving a certain disposition.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của disposeđộng từsimple past and past participle of dispose

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disposedDạng gốc (base form)
  2. more disposedSo sánh hơn (comparative)
  3. most disposedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disposed (to do sth)sẵn lòng làm gì
  • disposed to/towards sb/sthcó thiện cảm/ác cảm với ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

well-disposedtính từThân thiện và thông cảm
ill-disposedtính từKhông có thiện ý nhiều với ai đó hoặc cái gì đó; không thông cảm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vui tươi
  1. Vui tươi, thích bông đùaInclined to mirth; jolly.

Ví dụ

  • khi ông có ý định sang Achaia
  • Mấy cô nàng đang vui vẻ đùa cợt
  • .Ả đã phi tang cái xác.

AI