predisposed
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khuynh hướngtính từInclined.
- Cơ địa dễ mắctính từMade susceptible to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predisposedDạng gốc (base form)
- more predisposedSo sánh hơn (comparative)
- most predisposedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ?Bạn có cơ địa dễ bị béo phì không?
- , .Các nhà nghiên cứu cho biết có vẻ như một chất phụ gia thực phẩm có trong nhiều thực phẩm chế biến sẵn có thể thúc đẩy sự phát triển của ung thư phổi và làm tăng nguy cơ mắc ung thư phổi ở những người có cơ địa dễ mắc bệnh này.
- .Mary không sẵn lòng tin Tom.