propenso
B2tính từ (adjective)
/pɾoˈpenso/
Nghĩa chính
- Dễ bị, có xu hướng, thiên vềtính từinclined, prone, predisposed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- 容易Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có dễ bị chóng mặt không?
- .Bạn dễ quên.
- .Chúng ta dễ mắc lỗi.