Nghĩa chính
- Vào một thời điểm nhất địnhcụm giới từSynonym of with time.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a given time | Một thời điểm nhất định |
Xuất hiện ở từ khác
- givenkết hợpthời gian đã định
Ví dụ
- .Cô ấy đã hoàn thành bài tập trong thời gian quy định.
- ; .Mọi thứ đều tùy thuộc vào cách giải thích; cách giải thích nào chiếm ưu thế tại một thời điểm nhất định là kết quả của quyền lực chứ không phải sự thật.
- , .Nếu có thời gian, chúng ta sẽ có thể giải quyết vấn đề này.