Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a given time
US
/
ə
ˈ
ɡ
ɪ
v
ə
n
ˈ
t
aɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Một thời điểm nhất định
Ví dụ
At
a
given
time
,
the
system
may
be
busy
.
Vào một thời điểm nhất định, hệ thống có thể bị quá tải.
Xuất hiện ở từ khác
given
kết hợp
một thời điểm nhất định
AI
1
Một thời điểm nhất định
1
Một thời điểm nhất định
1
Một thời điểm nhất định