Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a given person
US
/
ə
ˈ
ɡ
ɪ
v
ə
n
ˈ
p
ɜɹ.
s
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Một người cụ thể
Ví dụ
A
given
person
may
react
differently
in
another
situation
.
Một người cụ thể có thể hành xử khác nhau trong những hoàn cảnh khác.
Xuất hiện ở từ khác
given
kết hợp
một người cụ thể
AI
1
Một người cụ thể
1
Một người cụ thể
1
Một người cụ thể