indefinido
B1tính từ (adjective)
/indefiˈnido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vô định, không giới hạntính từindefinite (without limits)
- Chưa được định nghĩatính từundefined (lacking a definition)
- Mơ hồ, không rõ nghĩatính từundefined (that does not have a meaning)
- Chưa dứt khoát, do dự, chưa ngã ngũtính từundecided, uncertain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indefinidoDạng gốc (base form)
- indefinidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- indefinidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- indefinidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contrato indefinido | Hợp đồng vô thời hạn | |
| estado indefinido | Trạng thái không xác định | |
| tiempo indefinido | Thời gian vô thời hạn | |
| pretérito indefinido | Thì trước không xác định (quá khứ đơn) | |
| artículo indefinido | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bất định
- indefinite (which specifies an undetermined object)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc indefinidoVí dụ
- .Cô ấy có một hợp đồng không xác định.
- .Dấu hiệu đó cảnh báo một nguy hiểm không xác định.
- .Không tồn tại mạo từ không xác định.