indecisive
C1tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Do dự, thiếu quyết đoántính từOf a person, not decisive, not marked by promptness or decision.
- Bất phân thắng bại, chưa ngã ngũtính từOf a contest, etc., inconclusive or uncertain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indecisiveDạng gốc (base form)
- more indecisiveSo sánh hơn (comparative)
- most indecisiveSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc indecisiveXuất hiện ở từ khác
- decidedtrái nghĩathiếu quyết đoán, khó đưa ra quyết định
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tất cả bọn họ đều rất lưỡng lự về việc nên mặc gì đi dự tiệc.
- .Kết quả cuộc đua quá bất phân thắng bại.
- một câu trả lời lưỡng lự