Dịch

indecision

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự do dự, sự thiếu quả quyếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The inability to decide on a course of action, especially if two or more possibilities exist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indecisionDạng gốc (base form)
  2. indecisionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápindécision

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; Rebecca's , , , .Không có sự do dự hay chậm trễ trong việc thiết lập quan hệ của họ; Trái tim Rebecca bay như một mũi tên lao thẳng tới đích, và tâm trí cô khi gặp cấp trên của mình liền lập tức chuyển sang một thái độ tôn kính lâu dài.
  • .Cô ấy đã phải chịu đựng sự do dự gay gắt.
  • .Sự do dự của cô ấy thực sự khiến người ta phát điên.

AI