Nghĩa chính
- Mâu thuẫn, lưỡng lựtính từSimultaneously experiencing or expressing opposing or contradictory feelings, beliefs, motivations, or meanings.
- Dao động, bất địnhtính từAlternately being or having one opinion or feeling, and then the opposite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambivalentDạng gốc (base form)
- more ambivalentSo sánh hơn (comparative)
- most ambivalentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ambivalent (about/towards sb/sth)mâu thuẫn, phân vân (về ai/cái gì)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [...] .Trong các vở kịch nhại hiện đại, các kích thích tình dục và khiêu gợi thường hiện diện trong những câu chơi chữ ẩn ý và mâu thuẫn.
- .Tình cảm của anh ấy dành cho cha mẹ mình rất mâu thuẫn.
- .Ấn Độ có thái độ khá lưỡng lự về cuộc chiến ở Ukraine.