Dịch

ambivalent

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mâu thuẫn, lưỡng lựtính từSimultaneously experiencing or expressing opposing or contradictory feelings, beliefs, motivations, or meanings.
  2. Dao động, bất địnhtính từAlternately being or having one opinion or feeling, and then the opposite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambivalentDạng gốc (base form)
  2. more ambivalentSo sánh hơn (comparative)
  3. most ambivalentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ambivalent (about/towards sb/sth)mâu thuẫn, phân vân (về ai/cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ ambivalence

ambivalent

  1. từ tiếng ĐứcAmbivalenz
  2. từ tiếng Latinhambi-“in two ways”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [...] .Trong các vở kịch nhại hiện đại, các kích thích tình dục và khiêu gợi thường hiện diện trong những câu chơi chữ ẩn ý và mâu thuẫn.
  • .Tình cảm của anh ấy dành cho cha mẹ mình rất mâu thuẫn.
  • .Ấn Độ có thái độ khá lưỡng lự về cuộc chiến ở Ukraine.

AI