Nghĩa chính
- Mâu thuẫn, giằng xétính từIn a state of personal or emotional conflict.
- Xung đột lợi íchtính từHaving a conflict of interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conflictedDạng gốc (base form)
- more conflictedSo sánh hơn (comparative)
- most conflictedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conflicted avoidanttính từ | tính từ | Thể hiện một trong bốn loại rối loạn nhân cách né tránh được định nghĩa bởi bác sĩ tâm thần người Mỹ Theodore Millon. Bao gồm các đặc điểm của rối loạn nhân cách hung hăng thụ động |
Ví dụ
- .Cô ấy luôn cảm thấy mâu thuẫn về mối quan hệ của mình với gia đình tôi.
- .Sami đã thực sự mâu thuẫn.
- .Tôi thực sự cảm thấy mâu thuẫn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mâu thuẫn