wavering
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dao động, không ổn địnhtính từFluctuating, uncertain, undetermined, unsteady.
- Do dự, thiếu quyết đoántính từBeing in doubt; indecisive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waveringDạng gốc (base form)
- waveringsSố nhiều (plural)
- more waveringSo sánh hơn (comparative)
- most waveringSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Hiện tại, niềm tin vào giáo dục nhà trường đang lung lay.
- .Sự tự tin của tôi đang lung lay.
- Tom's .Sự tự tin của Tom đang lung lay.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa