Nghĩa chính
- Chưa được giải quyết, tồn đọngtính từFor which no solution has been found.
- Chưa xử lý, chưa tháo gỡtính từNot yet processed or resolved.
- Chưa quyết định, do dựtính từNot determined; unfixed in one's purpose.
- Quá khứ và phân từ của unresolveđộng từsimple past and past participle of unresolve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unresolvedDạng gốc (base form)
- more unresolvedSo sánh hơn (comparative)
- most unresolvedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , ’ , , .Cuối cùng, Furst cho rằng mỗi thế hệ đều bị kết án phải sống lại những câu chuyện chưa được giải quyết của cha mẹ mình, lặp đi lặp lại như khúc dạo đầu.
- .Bí ẩn vẫn chưa được giải quyết.
- .Câu hỏi vẫn chưa có lời đáp.
Họ từ (word family)
cùng gốc unresolvedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha