Dịch

fluctuating

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thay đổi thất thường, biến độngtính từSubject to irregular changes in quantity or quality.
  2. Sự biến động, sự thay đổidanh từA fluctuation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fluctuatingDạng gốc (base form)
  2. fluctuatingsSố nhiều (plural)
  3. more fluctuatingSo sánh hơn (comparative)
  4. most fluctuatingSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ... , wood-fire ; — , .họ ngồi xuống cạnh lò sưởi trong căn phòng liền kề, nơi những tàn lửa củi tỏa ra ánh sáng chập chờn; lúc thì những cái bóng dài đổ xuống mờ mịt xung quanh—lúc thì xua tan chúng bằng những đợt lửa rực rỡ, khi gỗ nhẹ bắt đầu cháy thành ngọn lửa ngắn ngủi.
  • .Chỉ số giá tiêu dùng đã biến động mạnh.
  • .Nhiệt độ đã thay đổi rất nhiều.

AI