Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undoubtful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không gì phải nghi ngờ; rõ ràng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not doubtful.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
undoubtful
undoubtful
ly
Chắc chắn, không nghi ngờ gì
trạng từ
undoubtful
ness
Tính chắc chắn là không thể nghi ngờ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
doubtful
Ví dụ
I
was
utterly
unconscious
of
this
irregularity
,
and
might
have
remained
so
,
had
not
a
friend
the
next
day
asked
me
the
reason
of
it
.
Indeed
I
should
have
disbelieved
that
it
had
taken
place
,
had
not
the
testimony
of
several
persons
rendered
it
undoubtful
.
AI
1
Không gì phải nghi ngờ
1
Không gì phải nghi ngờ
1
Không gì phải nghi ngờ