Dịch

hectic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bận rộntính từVery busy with activity and confusion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hecticDạng gốc (base form)
  2. hecticsSố nhiều (plural)
  3. more hecticSo sánh hơn (comparative)
  4. most hecticSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Sốt mòn
  1. Sốt mòn, sốt laoDenoting a type of fever accompanying consumption and similar wasting diseases, characterised by flushed cheeks and dry skin.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạietik
  2. từ tiếng Pháp cổetique
  3. từ tiếng Latinh trung đại*hecticus

Ví dụ

  • : .Phoenix: Chắc hẳn đêm đó quá bận rộn để dọn dẹp.
  • , […].Ann bị ho do sốt mòn, và nhiều tiên lượng xấu […]
  • , , gò má giận dữ ửng đỏ, cái vẫy quạt mạnh mẽ, và hai ba tiếng khịt mũi ngắn báo hiệu điều mờ ám

AI