Nghĩa chính
- Bị sốt, nóng sốttính từHaving a fever, an elevated body temperature.
- Nôn nóng, bồn chồntính từFilled with excess energy.
- Cuồng nhiệttính từMorbidly eager.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feverishDạng gốc (base form)
- more feverishSo sánh hơn (comparative)
- most feverishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feverish matter | Chưa có nghĩa | |
| feverish urine | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc feverishVí dụ
- , .Căn bệnh khiến anh ấy bị sốt, vì vậy họ đã chườm lạnh.
- .Anh ấy làm việc với sự cuồng nhiệt.
- khao khát cháy bỏng được gặp lại cô ấy