Dịch

feverish

B2tính từ (adjective)
UK/ˈfiː.və.ɹɪʃ/US/ˈfi.vɚ.ɪʃ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bị sốt, nóng sốttính từHaving a fever, an elevated body temperature.
  2. Nôn nóng, bồn chồntính từFilled with excess energy.
  3. Cuồng nhiệttính từMorbidly eager.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feverishDạng gốc (base form)
  2. more feverishSo sánh hơn (comparative)
  3. most feverishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feverish matterChưa có nghĩa
feverish urineChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Căn bệnh khiến anh ấy bị sốt, vì vậy họ đã chườm lạnh.
  • .Anh ấy làm việc với sự cuồng nhiệt.
  • khao khát cháy bỏng được gặp lại cô ấy

AI