Dịch

fever

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfiːvə/US/ˈfivɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cơn sốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A higher than normal body temperature of a person (or, generally, a mammal), usually caused by disease.
  2. Bệnh sốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various diseases.
  3. Cơn sốt, sự cuồng nhiệt, sự bồn chồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of excitement or anxiety.
  4. Gây sốt, làm phát sốtđộng từTo put into a fever; to affect with fever.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feverNguyên thể (infinitive)
  2. feversSố nhiều (plural)
  3. feveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feveringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fever (of sth)sự hưng phấn (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

cabin feverdanh từCảm giác tù túng phát điên
fever blisterdanh từMụn rộp môi do sốt
fever pitchdanh từTrạng thái phấn khích cao độ
have a feverBị sốt
high feverSốt cao
run a feverđộng từLên cơn sốt
yellow feverdanh từSốt vàng, sốt vàng da
I have a fevercụm từTôi bị sốt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đàn cá đuối
  1. đếm được (countable)A group of stingrays.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifever
  2. từ tiếng Anh cổfefer
  3. từ tiếng Pháp cổfievre“fever”

Ví dụ

  • . .Cơn sốt của tôi tăng lên. Tôi nghĩ mình đã bị cúm.
  • cơn bồn chồn vì đố kỵ
  • , , : , , — , .Chúng chuyển động như suy nghĩ, như ký ức, như một mô hình sa bàn khoái lạc trần gian của Wes Anderson: cá sư tử, cá ngừ vây dài, một đàn cá đuối—và rồi như một vết thương, một con rùa biển bơi ngang tầm mắt.

AI