Dịch

cabin fever

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cảm giác tù túng phát điêndanh từkhông đếm được (uncountable)A condition of restlessness and irritability caused by being in a confined space.

Cụm từ (phrase)

cabin-feveredtính từCó hoặc có đặc điểm là sốt cabin; bồn chồn và cáu kỉnh do ở trong một không gian chật hẹp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh sốt phát ban
  1. không đếm được (uncountable)Typhus.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • , , , , .
  • .

AI