Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
feverishness
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
i
v
ə
ɹ
ə
ʃ
n
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chất lượng của cơn sốt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being feverish.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
feverishness
feverish
Bị sốt, nóng sốt
tính từ
fever
Cơn sốt
danh từ, động từ
feverish
ly
Sốt sắng, cuồng nhiệt
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
feverish
+
-ness
Ví dụ
One
of
the
party
was
suffering
severely
from
ophthalmia
-
he
had
been
seized
with
it
some
days
before
;
the
pain
was
so
great
that
he
could
get
no
sleep
,
and
when
my
father
met
him
he
was
delirious
from
want
of
rest
and
feverishness
.
That
amid
the
turmoil
of
the
time
and
the
feverishness
of
our
days
it
is
always
easy
I
do
not
pretend
.
AI
1
Chất lượng của cơn sốt
1
Chất lượng của cơn sốt
1
Chất lượng của cơn sốt