Dịch

hecticness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của sự bận rộndanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being hectic.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , . , .

AI