Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hecticness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự bận rộn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being hectic.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hecticity
Nguồn gốc
(etymology)
hectic
+
-ness
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hectivity
Ví dụ
He
shakes
his
head
,
feeling
out
of
place
,
unprepared
for
this
hecticness
.
It
is
as
if
he
has
walked
on
to
the
stage
during
a
live
performance
,
having
previously
come
here
only
after
the
lights
had
been
switched
off
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự bận rộn
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự bận rộn
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự bận rộn