Dịch

hecticity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính chất bận rộn (rất bận rộn với hoạt động và sự bối rối)danh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being hectic (very busy with activity and confusion).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính chất bận rộn (liên quan đến hoặc có triệu chứng của cơn sốt cuồng nhiệt)
  1. không đếm được (uncountable)The quality of being hectic (pertaining to or symptomatic of hectic fever).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hectic-ity

  1. mượn từ tiếng Pháphecticité

Ví dụ

  • ‘’ .

AI