sprawling
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trải rộng, lan rộngtính từThat sprawls; that spreads in a disorderly fashion.
- Nằm xoài, dang tay chândanh từThe act of one who sprawls.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sprawlingDạng gốc (base form)
- sprawlingsSố nhiều (plural)
- more sprawlingSo sánh hơn (comparative)
- most sprawlingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sprawling metropolis | Đại đô thị trải rộng |
Ví dụ
- cảnh quan đô thị trải rộng
- , , , .Sau khi mãn nhãn với cảnh tượng tuyệt diệu này, chúng tôi bồi bổ cơ thể bằng một bữa sáng thịnh soạn, và khoảng giữa trưa chúng tôi bắt đầu hành trình xuống núi, trở nên khá buồn cười bởi những cú ngã nhào và té ngửa của những nhà leo núi kém kinh nghiệm hơn.
- Algeria's .Algiers là thủ đô trải rộng của Algeria.