Dịch

acquiring là một dạng của acquire

acquire

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thu đượcđộng từngoại động từ (transitive)To get.
  2. Đạt được, thu được, giành đượcđộng từngoại động từ (transitive)To gain, usually by one's own exertions; to get as one's own.
  3. Nhiễm, mắcđộng từTo become affected by an illness.
  4. Thu nhận tín hiệu, lấy mẫuđộng từTo sample signals and convert them into digital values.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acquireNguyên thể (infinitive)
  2. acquiresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. acquiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. acquiringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • acquire sthđạt được cái gì

Cụm từ (phrase)

acquire a companyThâu tóm một công ty
acquire a habitHình thành thói quen
acquire knowledgeTiếp thu kiến thức
acquire propertyMua lại tài sản
acquire skillsHọc được kỹ năng
acquire nationalityNhập quốc tịch
acquire citizenshipNhập quốc tịch
acquired tastedanh từMột cái gì đó chỉ được đánh giá cao sau khi ban đầu bị coi là không hấp dẫn hoặc khó chịu; một người được coi là khó tính hoặc khó ưa nhưng ít nhất một số người đã chấp thuận

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bắt mục tiêu
  1. Bắt mục tiêu, khóa mục tiêuTo begin tracking a mobile target with a particular detector or sight, generally with the implication that an attack on the target thereby becomes possible.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã giành được một danh hiệu.
  • ?Bạn mua nó nhằm mục đích gì?
  • .Chúng tôi rất muốn có được nó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiacqueren
  2. từ tiếng Pháp cổaquerre
  3. từ tiếng Latinhacquirō

AI