acquiring là một dạng của acquire
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thu đượcđộng từngoại động từ (transitive)To get.
- Đạt được, thu được, giành đượcđộng từngoại động từ (transitive)To gain, usually by one's own exertions; to get as one's own.
- Nhiễm, mắcđộng từTo become affected by an illness.
- Thu nhận tín hiệu, lấy mẫuđộng từTo sample signals and convert them into digital values.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- acquire sthđạt được cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acquire a company | Thâu tóm một công ty | |
| acquire a habit | Hình thành thói quen | |
| acquire knowledge | Tiếp thu kiến thức | |
| acquire property | Mua lại tài sản | |
| acquire skills | Học được kỹ năng | |
| acquire nationality | Nhập quốc tịch | |
| acquire citizenship | Nhập quốc tịch | |
| acquired tastedanh từ | danh từ | Một cái gì đó chỉ được đánh giá cao sau khi ban đầu bị coi là không hấp dẫn hoặc khó chịu; một người được coi là khó tính hoặc khó ưa nhưng ít nhất một số người đã chấp thuận |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bắt mục tiêu
- Bắt mục tiêu, khóa mục tiêuTo begin tracking a mobile target with a particular detector or sight, generally with the implication that an attack on the target thereby becomes possible.
Ví dụ
- .Anh ấy đã giành được một danh hiệu.
- ?Bạn mua nó nhằm mục đích gì?
- .Chúng tôi rất muốn có được nó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc acquireNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiacqueren
- từ tiếng Pháp cổaquerre
- từ tiếng Latinhacquirō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- contractđồng nghĩaRộng và trung tính; không nhấn mạnh việc mắc bệnh hoặc gặp khó khăn.
- gainđồng nghĩanghĩa tương tự, thường dùng cho việc sở hữu lâu dài
- getđồng nghĩaCó thể dùng khi thu được qua học tập, mua bán hoặc trao đổi.
- learnđồng nghĩaTrang trọng hơn, chỉ việc tích lũy dần kỹ năng hoặc kiến thức.
- masterđồng nghĩaCó được một kỹ năng hoặc kiến thức qua học tập và luyện tập.
- transfertrái nghĩaNhận hoặc giành được quyền sở hữu.