Nghĩa chính
- Nhà thầudanh từA person or company that builds or improves buildings or structures.
- Nhà thầu phụ, công ty phụ thầudanh từA person or company that performs specific tasks like electrical or plumbing work in construction projects.
- Nhà thầu bảo trì, đơn vị bảo trìdanh từA person or company hired to maintain existing facilities like air conditioning systems, groundskeeping, etc.
- Nhân viên hợp đồng, lao động hợp đồngdanh từA person hired to do a job on a business contract, as opposed to a permanent employee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contractorDạng gốc (base form)
- contractorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| general contractordanh từ | danh từ | Nhà thầu chính, tổng thầu |
| main contractordanh từ | danh từ | Tổng thầu |
| prime contractordanh từ | danh từ | Tổng thầu |
| independent contractordanh từ | danh từ | Người làm việc độc lập, theo hợp đồng; một người tự kinh doanh |
| private military contractordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mercenary |
| dust contractordanh từ | danh từ | Người được thuê để loại bỏ bụi và mảnh vụn khỏi sân bãi, v.v |
| nsa contractor | Nhà thầu của nsa | |
| contractor's sawdanh từ | danh từ | Chiếc cưa bàn đặt trên chân thép |
Ví dụ
- three-hour . highly-paid . .Có vẻ như cậu sắp phải tham dự một cuộc họp nhân viên kéo dài ba tiếng không liên quan gì đến tôi. Tôi mừng vì mình là một nhân viên hợp đồng được trả lương cao. Tôi sẽ nâng cao kỹ năng trong khi các cậu phải vật lộn để lấy oxy cho bộ não.
- .Tom là một nhà thầu
- .Tom là một nhà thầu tổng
Họ từ (word family)
cùng gốc contractorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộncontractor
- từ tiếng Latinhcontractus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha