empresario
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/empɾeˈsaɾjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thương gia, doanh nhândanh từbusinessman
- Nhà thầudanh từcontractor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- empresarioDạng gốc (base form)
- empresariosSố nhiều (plural)
- empresariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- empresariaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| empresario de pompas fúnebres | Giám đốc tang lễ, người làm tang lễ, người lo tang lễ | |
| empresarios locales | Các doanh nhân địa phương |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Doanh nhân
- entrepreneur
Xuất hiện ở từ khác
- hombre de negociosđồng nghĩacũng có nghĩa là người kinh doanh, thường dùng cho người sáng lập công ty
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thương gia
Nhà thầu
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)