Nghĩa chính
- Thuộc hợp đồngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or enforced by a contract.
- Nhân viên hợp đồngdanh từA contractualized employee; One who is hired as a temporary worker, especially one who is hired for a single project.
- Phí hợp đồngdanh từA charge for a service that is applied through a contract with another provider.
- Hợp đồng chi tiếtdanh từA contract specifying details of the relationship with another country or body
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contractualDạng gốc (base form)
- contractualsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contractual agreementdanh từ | danh từ | Thỏa thuận pháp lý có chứa một hợp đồng |
| contractual freedomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với freedom of contract |
| extra-contractual | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc contractualNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcontractus
Ví dụ
- " , 30 , . whole-industry , .""Đối với bản thân tôi, do gánh nặng của 30 năm phân chia khu vực, tôi nghĩ giải pháp hay là đưa các hoạt động trở lại khu vực công. Điều đó có nghĩa là bạn có thể có cách tiếp cận toàn ngành để vận hành đường sắt mà không bị cản trở bởi những khác biệt trong hợp đồng."
- 2173, , , direct-hiring , .Theo Dự luật Hạ viện 2173, hợp đồng lao động, hợp đồng phụ, thuê trực tiếp theo hợp đồng và sử dụng hợp tác xã lao động đều bị nghiêm cấm với các khoản phạt nặng và phạt tù.
- , , .Các hợp đồng khác thường là Bảo hiểm, Trái phiếu hoàn thành và đôi khi là Phí pháp lý.