contractive
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Co lại được, làm cotính từAble to contract; contractile
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contractiveDạng gốc (base form)
- more contractiveSo sánh hơn (comparative)
- most contractiveSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc contractive- contractivityTình trạng bị co rútdanh từ
- pseudocontractiveThỏa mãn phương trình ||Tx - Ty|| <= ||x - y|| - α * ||x - y||² trong đó T là ánh xạ giả co, x và y là các điểm trong không gian mêtric, ||.|| biểu thị chuẩn mực trong không gian mêtric và α là một hằng sốtính từ
- hypercontractiveTạo ra hoặc thể hiện tính siêu cotính từ