Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự néndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in density; the act of compressing, or the state of being compressed; compaction.
- Kỳ nén, thì néndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cycle of an internal combustion engine during which the fuel and air mixture is compressed.
- Nén dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which data is compressed.
- Nén âm thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The electronic process by which any sound's gain is automatically controlled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compressionDạng gốc (base form)
- compressionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- compression (of sth) (into sth)việc nén (cái gì) (thành cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compression fracturedanh từ | danh từ | Gãy lún xương |
| compression ratiodanh từ | danh từ | Tỉ số nén |
| compression stockings | Vớ y khoa áp lực | |
| data compressiondanh từ | danh từ | Nén dữ liệu |
| age compressiondanh từ | danh từ | Tiếp thị cho trẻ nhỏ các mặt hàng dành cho trẻ lớn và người lớn |
| compression setdanh từ | danh từ | Xu hướng của các vật liệu mềm, chẳng hạn như chất đàn hồi, bị biến dạng vĩnh viễn; xu hướng các vật liệu đó có khả năng ghi nhớ hoặc mất khả năng phục hồi theo cách hoàn toàn đàn hồi |
| compression wavedanh từ | danh từ | Các sóng được lan truyền bằng sự nén của chất lỏng; ví dụ bao gồm âm thanh |
| compression pumpdanh từ | danh từ | Máy dùng để giữ cho máu và bạch huyết lưu thông bằng cách đẩy không khí qua các dải hoặc ống tay áo được đặt trên cánh tay hoặc chân |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Độ dẹt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The deviation of a heavenly body from a spherical form.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc compressionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy bị gãy lún cột sống.
- .Động cơ Carnot hoạt động theo các chu trình nén và giãn nở.
- .Hóa thạch là kết quả của sự nén ép các sinh vật dưới lòng đất qua thời gian dài.