Dịch

compression

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự néndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in density; the act of compressing, or the state of being compressed; compaction.
  2. Kỳ nén, thì néndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cycle of an internal combustion engine during which the fuel and air mixture is compressed.
  3. Nén dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which data is compressed.
  4. Nén âm thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The electronic process by which any sound's gain is automatically controlled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compressionDạng gốc (base form)
  2. compressionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • compression (of sth) (into sth)việc nén (cái gì) (thành cái gì)

Cụm từ (phrase)

compression fracturedanh từGãy lún xương
compression ratiodanh từTỉ số nén
compression stockingsVớ y khoa áp lực
data compressiondanh từNén dữ liệu
age compressiondanh từTiếp thị cho trẻ nhỏ các mặt hàng dành cho trẻ lớn và người lớn
compression setdanh từXu hướng của các vật liệu mềm, chẳng hạn như chất đàn hồi, bị biến dạng vĩnh viễn; xu hướng các vật liệu đó có khả năng ghi nhớ hoặc mất khả năng phục hồi theo cách hoàn toàn đàn hồi
compression wavedanh từCác sóng được lan truyền bằng sự nén của chất lỏng; ví dụ bao gồm âm thanh
compression pumpdanh từMáy dùng để giữ cho máu và bạch huyết lưu thông bằng cách đẩy không khí qua các dải hoặc ống tay áo được đặt trên cánh tay hoặc chân

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ dẹt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The deviation of a heavenly body from a spherical form.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

compress-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicompression
  2. từ tiếng Latinhcompressiō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy bị gãy lún cột sống.
  • .Động cơ Carnot hoạt động theo các chu trình nén và giãn nở.
  • .Hóa thạch là kết quả của sự nén ép các sinh vật dưới lòng đất qua thời gian dài.

AI