Dịch

compressor

B2danh từ (noun)
US/kəmˈpɹɛsɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Máy néndanh từA device that produces pressure, such as a gas compressor that produces pressurized gas.
  2. Dụng cụ ép động mạchdanh từAn instrument for compressing an artery (especially the femoral artery) or other part.
  3. Kẹp tiêu bản hiển vidanh từAn apparatus for confining or flattening between glass plates an object to be examined with the microscope; a compressorium.
  4. Máy nén khídanh từA machine for compressing gases, especially an air compressor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compressorDạng gốc (base form)
  2. compressorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

air compressordanh từMáy tạo ra khí nén, thường được sử dụng bởi các công cụ chạy bằng không khí hoặc máy phun sơn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thiết bị nén âm thanh
  1. A device that reduces the dynamic range of an audio signal.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

compress-or

  1. mượn từ tiếng Latinh mớicompressor

Ví dụ

  • , , .Máy nén khí được lắp đặt cạnh bình nhiên liệu và cung cấp khí nén để vận hành phanh đầu máy, thiết bị điều khiển, thiết bị rải cát và còi cảnh báo.
  • ; .Máy nén bị hỏng; chúng ta nên mua cái mới.
  • .Máy nén khí trong gara phát ra tiếng động làm tôi giật mình.

AI