compresor
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/kompɾeˈsoɾ/
Nghĩa chính
- Néntính từcompressor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compresorDạng gốc (base form)
- compresorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- compresoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- compresoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compresor de airedanh từ | danh từ | Máy nén khí |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Máy nén đã bị hỏng, chúng ta phải mua một cái mới.
- .Máy nén khí của ô tô đã bị hỏng.
- .Tôi nghĩ chúng ta sẽ cần một máy nén mạnh hơn nhiều để bơm căng thứ to lớn này.