Dịch

compresor

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/kompɾeˈsoɾ/

Nghĩa chính

  1. Néntính từcompressor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compresorDạng gốc (base form)
  2. compresorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. compresoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. compresoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

compresor de airedanh từMáy nén khí

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Máy nén đã bị hỏng, chúng ta phải mua một cái mới.
  • .Máy nén khí của ô tô đã bị hỏng.
  • .Tôi nghĩ chúng ta sẽ cần một máy nén mạnh hơn nhiều để bơm căng thứ to lớn này.

AI