Dịch

abbreviationitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng quá nhiều chữ viết tắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The excessive use of abbreviations.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI