Dịch

stint

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Keo kiệt, bủn xỉn, hà tiệnđộng từnội động từ (intransitive)To be sparing or mean.
  2. Hạn chế, bóp nghẹt, thắt chặtđộng từngoại động từ (transitive)To restrain within certain limits; to bound; to restrict to a scant allowance.
  3. Khoán việc, giao định ngạchđộng từTo assign a certain task to (a person), upon the performance of which he/she is excused from further labour for that day or period; to stent.
  4. Khoảng thời gian, đợt làm việcdanh từA period of time spent doing or being something; a spell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stintNguyên thể (infinitive)
  2. stintsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stintingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stint (on sth)keo kiệt (về cái gì), hạn chế (cái gì)She never stints on the food at her parties.Cô ấy không bao giờ tiếc đồ ăn trong các bữa tiệc của mình.
  • stint yourselftự hạn chế mình, tiết kiệm quá mứcWe don't need to stint ourselves—have some more!Chúng ta không cần phải quá tiết kiệm đâu — ăn thêm đi!

Cụm từ (phrase)

brief stintThời gian ngắn ngủi
short stintKhoảng thời gian ngắn
stint on somethingTiếc của với cái gì
little stintdanh từLoại sáo cát, (Calidris minuta)
long-toed stintdanh từLoại sáo cát, (Calidris subminuta)
Temminck's stintdanh từLoại sáo cát, (Calidris temminckii)
red-necked stintdanh từLoại sáo cát, (Calidris ruficollis)

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 5
Phối giống có chửa
  1. Phối giống có chửa, làm cho có chửaTo impregnate successfully; to get with foal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistinten
  2. từ tiếng Anh cổstyntan“to make blunt”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stuntijan

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Bữa tiệc tới cậu tổ chức thì đừng có tiếc bia đấy.
  • .Bà ấy bớt xén khẩu phần ăn của họ.
  • .Phần lớn ngựa cái tơ sẽ thụ thai trong thời gian làm việc.

AI