Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Keo kiệt, bủn xỉn, hà tiệnđộng từnội động từ (intransitive)To be sparing or mean.
- Hạn chế, bóp nghẹt, thắt chặtđộng từngoại động từ (transitive)To restrain within certain limits; to bound; to restrict to a scant allowance.
- Khoán việc, giao định ngạchđộng từTo assign a certain task to (a person), upon the performance of which he/she is excused from further labour for that day or period; to stent.
- Khoảng thời gian, đợt làm việcdanh từA period of time spent doing or being something; a spell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stint (on sth)keo kiệt (về cái gì), hạn chế (cái gì)She never stints on the food at her parties.Cô ấy không bao giờ tiếc đồ ăn trong các bữa tiệc của mình.
- stint yourselftự hạn chế mình, tiết kiệm quá mứcWe don't need to stint ourselves—have some more!Chúng ta không cần phải quá tiết kiệm đâu — ăn thêm đi!
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brief stint | Thời gian ngắn ngủi | |
| short stint | Khoảng thời gian ngắn | |
| stint on something | Tiếc của với cái gì | |
| little stintdanh từ | danh từ | Loại sáo cát, (Calidris minuta) |
| long-toed stintdanh từ | danh từ | Loại sáo cát, (Calidris subminuta) |
| Temminck's stintdanh từ | danh từ | Loại sáo cát, (Calidris temminckii) |
| red-necked stintdanh từ | danh từ | Loại sáo cát, (Calidris ruficollis) |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 5
Phối giống có chửa
- Phối giống có chửa, làm cho có chửaTo impregnate successfully; to get with foal.
Họ từ (word family)
cùng gốc stintNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistinten
- từ tiếng Anh cổstyntan“to make blunt”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stuntijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bữa tiệc tới cậu tổ chức thì đừng có tiếc bia đấy.
- .Bà ấy bớt xén khẩu phần ăn của họ.
- .Phần lớn ngựa cái tơ sẽ thụ thai trong thời gian làm việc.