Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stintless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không hạn chế
tính từ
Without stint or restraint.
Nguồn gốc
(etymology)
stint
+
-less
Ví dụ
the
stintless
tears
of
old
Heraclitus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
irrestricto
Không hạn chế
irrefrenable
Không hạn chế, không thể ngăn cản
abierto
Mở, không hạn chế
AI
1
Không hạn chế
1
Không hạn chế
1
Không hạn chế