Dịch

brake

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Phanh lạidanh từA device used to slow or stop the motion of a wheel, or of a vehicle, usually by friction (although other resistive forces, such as electromagnetic fields or aerodynamic drag, can also be used); also, the controls or apparatus used to engage such a mechanism such as the pedal in a car.
  2. Sự phanh, sự hãm phanhdanh từThe act of braking, of using a brake to slow down a machine or vehicle
  3. Lực kế hãm, phanh thử công suấtdanh từAn apparatus for testing the power of a steam engine or other motor by weighing the amount of friction that the motor will overcome; a friction brake.
  4. Phanh, hãm phanh, thắng xeđộng từnội động từ (intransitive)To operate a brake or brakes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brakeNguyên thể (infinitive)
  2. brakesSố nhiều (plural)
  3. brakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brakingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brake (on sth)hãm phanh (về điều gì)
  • brake sthhãm phanh cái gìHe braked the car and pulled in to the side of the road.Anh ấy hãm phanh xe và tấp vào lề đường.

Cụm từ (phrase)

brake fluiddanh từDầu phanh
brake pedaldanh từBàn đạp phanh
emergency brakedanh từPhanh khẩn cấp
hit the brakesĐạp phanh gấp
parking brakedanh từPhanh tay
put on the brakesĐạp phanh
brake lightdanh từĐèn phía sau xe được kích hoạt khi phanh
coaster brakedanh từTrục phía sau đặc biệt dành cho xe đạp có chức năng như một phanh khi người dùng đạp lùi và cho phép xe đạp lăn mà không buộc bàn đạp phải quay

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 4
Vật cản
  1. Vật cản, lực hãm, chướng ngạiSomething used to retard or stop some action, process etc.

Ví dụ

  • .Hãy nhấp nhẹ phanh xe một cái.
  • farmer’s Cậu con trai bác nông dân đập dập thân cây lanh trong khi người mẹ nhồi khối bột làm bánh mì.
  • […]Và tất cả mọi người đã tháo những chiếc khuyên tai bằng vàng ra.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạibrake“nose ring, curb, flax brake”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*brekaną“to break”
danh từ
  1. từ tiếng Anh cổ*bracu
  2. từ tiếng German nguyên thủy*brekaną“to break”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạibrake
  2. từ tiếng Hà Lanbraak
  3. từ tiếng Hà Lan cổbraeke

AI