Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Phanh lạidanh từA device used to slow or stop the motion of a wheel, or of a vehicle, usually by friction (although other resistive forces, such as electromagnetic fields or aerodynamic drag, can also be used); also, the controls or apparatus used to engage such a mechanism such as the pedal in a car.
- Sự phanh, sự hãm phanhdanh từThe act of braking, of using a brake to slow down a machine or vehicle
- Lực kế hãm, phanh thử công suấtdanh từAn apparatus for testing the power of a steam engine or other motor by weighing the amount of friction that the motor will overcome; a friction brake.
- Phanh, hãm phanh, thắng xeđộng từnội động từ (intransitive)To operate a brake or brakes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- brake (on sth)hãm phanh (về điều gì)
- brake sthhãm phanh cái gìHe braked the car and pulled in to the side of the road.Anh ấy hãm phanh xe và tấp vào lề đường.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brake fluiddanh từ | danh từ | Dầu phanh |
| brake pedaldanh từ | danh từ | Bàn đạp phanh |
| emergency brakedanh từ | danh từ | Phanh khẩn cấp |
| hit the brakes | Đạp phanh gấp | |
| parking brakedanh từ | danh từ | Phanh tay |
| put on the brakes | Đạp phanh | |
| brake lightdanh từ | danh từ | Đèn phía sau xe được kích hoạt khi phanh |
| coaster brakedanh từ | danh từ | Trục phía sau đặc biệt dành cho xe đạp có chức năng như một phanh khi người dùng đạp lùi và cho phép xe đạp lăn mà không buộc bàn đạp phải quay |
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 4
Vật cản
- Vật cản, lực hãm, chướng ngạiSomething used to retard or stop some action, process etc.
Ví dụ
- .Hãy nhấp nhẹ phanh xe một cái.
- farmer’s Cậu con trai bác nông dân đập dập thân cây lanh trong khi người mẹ nhồi khối bột làm bánh mì.
- […]Và tất cả mọi người đã tháo những chiếc khuyên tai bằng vàng ra.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc brakeNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạibrake“nose ring, curb, flax brake”
- từ tiếng German nguyên thủy*brekaną“to break”
danh từ
- từ tiếng Anh cổ*bracu
- từ tiếng German nguyên thủy*brekaną“to break”
danh từ, động từ
- từ tiếng Hạ Đức trung đạibrake
- từ tiếng Hà Lanbraak
- từ tiếng Hà Lan cổbraeke
Xuất hiện ở từ khác
- breakdễ nhầmĐồng âm với "break" nhưng thường mang nghĩa là cái phanh (thắng xe) hoặc hành động đạp phanh hãm tốc độ.