Dịch

swingle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dụng cụ dùng để tách các sợi lanh bằng cách đập chúng; một cái bánh quydanh từAn implement used to separate the fibres of flax by beating them; a scutch.
  2. Phần đung đưa của đòn đập, đặc biệt là phần dùng để đập lúa; cái vuốt vedanh từThe swinging part of a flail, especially that which is used on the grain in threshing; the swipple.
  3. Đập hoặc đánh, đặc biệt là để tách sợi từ thân cây lanh; ăn trộmđộng từngoại động từ (transitive)To beat or flog, especially for extracting the fibres from flax stalks; to scutch.
  4. Lủng lẳng; vẫy tay treođộng từTo dangle; to wave hanging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swingleNguyên thể (infinitive)
  2. swinglesSố nhiều (plural)
  3. swingledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swinglingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đu đưa cho vui
  1. To swing for pleasure.

Ví dụ

  • 90 . , 30 . , right-angles […]
  • , . ; , , .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

swing-le

  1. từ tiếng Anh trung đạiswingel
  2. từ tiếng Anh cổswingel
động từ

swing-le

AI