Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dụng cụ dùng để tách các sợi lanh bằng cách đập chúng; một cái bánh quydanh từAn implement used to separate the fibres of flax by beating them; a scutch.
- Phần đung đưa của đòn đập, đặc biệt là phần dùng để đập lúa; cái vuốt vedanh từThe swinging part of a flail, especially that which is used on the grain in threshing; the swipple.
- Đập hoặc đánh, đặc biệt là để tách sợi từ thân cây lanh; ăn trộmđộng từngoại động từ (transitive)To beat or flog, especially for extracting the fibres from flax stalks; to scutch.
- Lủng lẳng; vẫy tay treođộng từTo dangle; to wave hanging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đu đưa cho vui
- To swing for pleasure.
Ví dụ
- 90 . , 30 . , right-angles […]
- , . ; , , .
- , , .