Dịch

brakeman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân viên đường sắt chịu trách nhiệm về hệ thống phanh, khớp nối của tàu, v.vdanh từA railroad employee responsible for a train's brakes, couplings etc.
  2. Người được tuyển dụng để vận hành động cơ hơi nước hoặc máy móc khác vận chuyển than từ mỏdanh từA person employed to work the steam engine or other machinery that raises the coal from the mine.
  3. Người kéo cần phanh trong môn thể thao xe trượt lòng mángdanh từA person who pulls the brake lever in the sport of bobsleigh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. brakemanDạng gốc (base form)
  2. brakemen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI