brakesman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người vận hành tời trong hầm mỏdanh từSomeone who operates the winch in a mine.
- Người phanh xe; nhân viên đường sắt chịu trách nhiệm về hệ thống phanh, khớp nối của tàu, v.vdanh từA brakeman; a railroad employee responsible for a train's brakes, couplings etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- brakesmanDạng gốc (base form)
- brakesmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.