Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bản vẽ, tài liệu, v.v. đã được đánh dấu để chỉnh sửa hoặc sửa đổidanh từA drawing, document, etc. that has been marked for correction or modification.
- Tốc độ, nhiệt độ, áp suất tối đa, v.v. mà một thiết bị (chẳng hạn như động cơ ô tô, máy bay, v.v.) được thiết kế để hoạt độngdanh từThe maximum speed, temperature, pressure, etc., at which a device (such as the engine in a car, aircraft, etc.) is designed to operate.
- Đánh dấu một bản vẽ hoặc tài liệu để chỉnh sửa hoặc sửa đổiđộng từTo mark a drawing or document for correction or modification.
- Vận hành một thiết bị ở một hoặc nhiều đường đỏđộng từTo operate a device at one or more redlines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Chạy động cơ đốt trong ở tốc độ tối đa hoặc tối đa được khuyến nghị
- To run an internal combustion engine to its maximum or maximum recommended speed.
Ví dụ
- ‘’ profit-hungry , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc redlineTừ liên quan (related word)