Dịch

redline

C2danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈɹɛd.laɪn/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bản vẽ, tài liệu, v.v. đã được đánh dấu để chỉnh sửa hoặc sửa đổidanh từA drawing, document, etc. that has been marked for correction or modification.
  2. Tốc độ, nhiệt độ, áp suất tối đa, v.v. mà một thiết bị (chẳng hạn như động cơ ô tô, máy bay, v.v.) được thiết kế để hoạt độngdanh từThe maximum speed, temperature, pressure, etc., at which a device (such as the engine in a car, aircraft, etc.) is designed to operate.
  3. Đánh dấu một bản vẽ hoặc tài liệu để chỉnh sửa hoặc sửa đổiđộng từTo mark a drawing or document for correction or modification.
  4. Vận hành một thiết bị ở một hoặc nhiều đường đỏđộng từTo operate a device at one or more redlines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redlineNguyên thể (infinitive)
  2. redlinesSố nhiều (plural)
  3. redlinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. redliningPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Chạy động cơ đốt trong ở tốc độ tối đa hoặc tối đa được khuyến nghị
  1. To run an internal combustion engine to its maximum or maximum recommended speed.

Ví dụ

  • ‘’ profit-hungry , .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc redline

Nguồn gốc (etymology)

AI