scutch
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tách sợi gỗ ra khỏi (lông, gai, v.v.) bằng cách đập; đu đưađộng từTo separate the woody fibre from (flax, hemp, etc.) by beating; to swingle.
- Dụng cụ bằng gỗ có hình dạng giống như một con dao lớn dùng để tách các sợi lanh hoặc sợi gai dầu có giá trị bằng cách đập chúng và cạo những phần gỗ hoặc thô ra khỏi chúngdanh từđếm được (countable)A wooden implement shaped like a large knife used to separate the valuable fibres of flax or hemp by beating them and scraping from it the woody or coarse portions.
- Sợi gỗ của cây lanh hoặc cây gai dầu; chất thải của cây lanh hoặc cây gai dầudanh từkhông đếm được (uncountable)The woody fibre of flax or hemp; the refuse of scutched flax or hemp.
- Dụng cụ giống như cái cuốc nhỏ của thợ nề có hai lưỡi cắt (hoặc ngạnh) để mài đá hoặc cắt và tỉa gạchdanh từđếm được (countable)A bricklayer's small picklike tool with two cutting edges (or prongs) for dressing stone or cutting and trimming bricks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scutch grassdanh từ | danh từ | Cỏ đi văng (Elymus repens) |
| scutching sworddanh từ | danh từ | Dụng cụ đập cây lanh bằng tay |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Đánh hoặc roi
- Đánh hoặc roi; sayTo beat or whip; to drub.
Ví dụ
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc scutchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*scucchen
- từ tiếng Anglo-Normanescucher
- từ tiếng Latinh bình dân*excuticāre