Dịch

hackle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Dụng cụ có ghim thép dùng để chải sợi lanh hoặc sợi gai dầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instrument with steel pins used to comb out flax or hemp.
  2. Một trong những chiếc lông dài và hẹp trên cổ chim, dễ thấy nhất ở gà trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)One of the long, narrow feathers on the neck of birds, most noticeable on the rooster.
  3. Lông vũ dùng làm mồi câu cá hoặc mồi câu cá kết hợp với lông vũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feather used to make a fishing lure or a fishing lure incorporating a feather.
  4. Mặc quần áo (vải lanh hoặc sợi gai dầu) bằng một chiếc hackle; chuẩn bị sợi lanh hoặc sợi gai dầu để kéo sợiđộng từTo dress (flax or hemp) with a hackle; to prepare fibres of flax or hemp for spinning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hackleNguyên thể (infinitive)
  2. hacklesSố nhiều (plural)
  3. hackledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hacklingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Nói rộng hơn (vì lông gà trống dựng lên khi nó tức giận)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Nói rộng hơn (vì lông gà trống dựng lên khi nó tức giận), lông gáy ở chó và các động vật khác; cũng được dùng theo nghĩa bóng đối với con ngườiBy extension (because the hackles of a rooster are lifted when it is angry), the hair on the nape of the neck in dogs and other animals; also used figuratively for humans.

Ví dụ

  • , .
  • , , .

AI