Dịch

leave off

động từ (verb)
UK/ˌliːv ˈɒf/US/ˌliv ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bỏ sót, lược bỏđộng từngoại động từ (transitive)To omit.
  2. Thôi, ngừngđộng từTo desist; to cease.
  3. Dừng lại với ý định tiếp tục vào thời điểm sauđộng từnội động từ (intransitive)To stop with a view to resuming at a later point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. leave offNguyên thể (infinitive)
  2. leaves offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. left off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leaving offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

leave off workcụm từNghỉ việc, ngừng việc

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • !Thôi đánh nó đi!
  • , Dent’s .Tiếp nối tám năm sau khi The Dark Knight kết thúc, bộ phim thấy thành phố Gotham đang tận hưởng một nền hòa bình mong manh dựa trên các lý tưởng đạo đức của Harvey Dent thay vì sự thật nghiệt ngã về cái chết của ông.
  • .Âm nhạc bắt đầu nơi ngôn từ kết thúc.

AI