Dịch

let up

A2động từ (verb)
US/ˌlɛt ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

  1. (thông tục) dịu đi, bớt đi, yếu đi; ngừng lạiđộng từnội động từ (intransitive)To cease or stop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. let upNguyên thể (infinitive)
  2. lets upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. letting upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • !
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI