Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bẻ rời, bẻ gãyđộng từngoại động từ (transitive)To remove a piece from a whole by breaking or snapping.
- Cắt đứt, dừng đột ngộtđộng từngoại động từ (transitive)To discontinue abruptly.
- Gãy rời, đứt lìađộng từnội động từ (intransitive)To become detached by breaking or snapping.
- Chấm dứt, dừngđộng từnội động từ (intransitive)To end abruptly, either temporarily or permanently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- break offNguyên thể (infinitive)
- breaks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- broke off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- broken off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- breaking offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break off with someonecụm từ | cụm từ | Cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai |
| break off an engagement | Hủy bỏ hôn ước |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Khai cuộc
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To play the first shot in a frame of snooker, billiards or pool.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibreke of“break off, terminate”
Ví dụ
- .Cô ấy mở gói sô-cô-la ra và bẻ một miếng.
- .Cả hai gia đình đều muốn những người yêu nhau hãy cắt đứt mọi mối quan hệ nếu có.
- .Một tảng đá bị gãy rời khỏi vách đá.
Xuất hiện ở từ khác
- offkết hợpbẻ ra