Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stretchiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng co giãn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being stretchy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
elasticity
Nguồn gốc
(etymology)
stretchy
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stretchiness
stretch
y
Co giãn, đàn hồi
tính từ
stretch
Kéo dài ra, duỗi ra
danh từ, động từ
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng co giãn
1
Trạng thái hoặc tình trạng co giãn
1
Trạng thái hoặc tình trạng co giãn