Nghĩa chính
- Nằm dài, duỗi thẳng ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To lie fully extended.
- Kéo dài, duỗi ra, mở rộngđộng từngoại động từ (transitive)To extend (something) fully, in space, time or use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stretch outNguyên thể (infinitive)
- stretches outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stretched outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stretching outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stretch-outdanh từ | danh từ | Thực tiễn hoạt động công nghiệp, đặc biệt là trong ngành dệt may, trong đó người lao động được yêu cầu làm thêm công việc mà không cần tăng lương tương ứng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- reachđồng nghĩanhấn mạnh cử động vươn hoặc duỗi ra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kéo dài
Họ từ (word family)
cùng gốc stretch outVí dụ
- .
- .
- .