extensión
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/eɡstenˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khu đất, dải đấtdanh từtract (an area)
- Sự mở rộng, quy mô, phạm vidanh từextension, extent
- Dải đất rộng, khoảng không bao ladanh từexpanse (wide stretch of space)
- Dây nối dài, dây điện nối dàidanh từextension cord (US), extension lead (UK), power extender, drop cord
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extensiónDạng gốc (base form)
- extensionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| silla de extensión | Ghế xếp | |
| en toda la extensión de la palabra | Theo mọi nghĩa của từ này | |
| extensión de archivo | Chưa có nghĩa | |
| extensión de terreno | Chưa có nghĩa | |
| extensión telefónica | Chưa có nghĩa | |
| por extensión | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ổ cắm kéo dài
- Ổ cắm kéo dài, ổ cắm nối dàipower strip
Xuất hiện ở từ khác
- 度Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dây nối dài
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Dây nối này quá ngắn.
- .Người đọc chân chính phải là một sự nối dài của tác giả.
- ¿ ?Phần mở rộng của tệp tin này là gì?