Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Dải đấtdanh từAn area or expanse.
- Đường tiêu hóadanh từA series of connected body organs, such as the digestive tract.
- Tờ rơidanh từA small booklet such as a pamphlet, often for promotional or informational uses.
- Bài luận ngắndanh từA brief treatise or discourse on a subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tractDạng gốc (base form)
- tractsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digestive tractdanh từ | danh từ | Ống tiêu hóa |
| urinary tractdanh từ | danh từ | Hệ thống liên tục tham gia vào việc sản xuất và bài tiết nước tiểu; thận, niệu quản, bàng quang và niệu đạo |
| urinary tract infectiondanh từ | danh từ | Bệnh nhiễm trùng ảnh hưởng đến một phần của đường tiết niệu |
| respiratory tractdanh từ | danh từ | Đường hô hấp |
| vocal tractdanh từ | danh từ | (Giải phẫu) Bộ phận cơ thể con người phát ra âm thanh |
| gastrointestinal tractdanh từ | danh từ | Đường tiêu hóa của bất kỳ loài động vật nào, bao gồm cả con người, có dạ dày và ruột |
| GI tractdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gastrointestinal tract |
| tract homedanh từ | danh từ | Ngôi nhà đường |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Quan điểm bình luận
- A commentator's view or perspective on a subject.
Ví dụ
- một ngọn núi rất cao nối với đất liền bằng một dải đất hẹp
- .các giáo sĩ của nhà thờ đã viết tuyển tập các bài luận ngắn phản đối giáo phái sai lầm hay nhất từng xuất hiện
- ( ) , / ?vậy kẻ phản bội đó có thể được tìm thấy ở đâu, / hay bằng cách nào mà tôi theo được dấu chân của hắn?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tractNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitract
- từ tiếng Anh cổtraht
- từ tiếng Latinhtractus“a haul, drawing, a drawing out”
Cùng gốc (doublet)trait
động từ
- mượn từ tiếng Latinhtractus
động từ
- mượn từ tiếng Latinhtractāre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha