Dịch

tract

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Dải đấtdanh từAn area or expanse.
  2. Đường tiêu hóadanh từA series of connected body organs, such as the digestive tract.
  3. Tờ rơidanh từA small booklet such as a pamphlet, often for promotional or informational uses.
  4. Bài luận ngắndanh từA brief treatise or discourse on a subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tractDạng gốc (base form)
  2. tractsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

digestive tractdanh từỐng tiêu hóa
urinary tractdanh từHệ thống liên tục tham gia vào việc sản xuất và bài tiết nước tiểu; thận, niệu quản, bàng quang và niệu đạo
urinary tract infectiondanh từBệnh nhiễm trùng ảnh hưởng đến một phần của đường tiết niệu
respiratory tractdanh từĐường hô hấp
vocal tractdanh từ(Giải phẫu) Bộ phận cơ thể con người phát ra âm thanh
gastrointestinal tractdanh từĐường tiêu hóa của bất kỳ loài động vật nào, bao gồm cả con người, có dạ dày và ruột
GI tractdanh từĐồng nghĩa với gastrointestinal tract
tract homedanh từNgôi nhà đường

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Quan điểm bình luận
  1. A commentator's view or perspective on a subject.

Ví dụ

  • một ngọn núi rất cao nối với đất liền bằng một dải đất hẹp
  • .các giáo sĩ của nhà thờ đã viết tuyển tập các bài luận ngắn phản đối giáo phái sai lầm hay nhất từng xuất hiện
  • ( ) , / ?vậy kẻ phản bội đó có thể được tìm thấy ở đâu, / hay bằng cách nào mà tôi theo được dấu chân của hắn?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitract
  2. từ tiếng Anh cổtraht
  3. từ tiếng Latinhtractus“a haul, drawing, a drawing out”

Cùng gốc (doublet)trait

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtractus
động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtractāre

AI