Nghĩa chính
- Lấy đi, rút bớtđộng từnội động từ (intransitive)To take away; to withdraw or remove.
- Bôi nhọ, hạ uy tínđộng từngoại động từ (transitive)To take credit or reputation from; to derogate; to defame or decry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detractNguyên thể (infinitive)
- detractsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- detractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- detractingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc detractĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidétracter
- từ tiếng Latinhdetractum
Ví dụ
- , , , .Cải tiến được cấp bằng sáng chế ở đây nằm ở việc sắp xếp các bộ phận của hộp bút chì luôn nhọn sao cho ngòi giữ bút chì được đẩy ra và rút vào mà không có rãnh ở bên cạnh, vốn có vòng đai và chốt để kéo xuống như thường làm.
- […] / .Nhà phê bình vu khống đó […] / Đang bôi nhọ những gì chúng tôi vất vả làm ra.
- làm giảm công lao người nào