Dịch

detractor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người nói xấu, người phỉ báng, người gièm phadanh từA person who belittles the worth of another person or cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detractorDạng gốc (base form)
  2. detractorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

race detractordanh từNgười coi chủng tộc con người, hoặc các kiểu chữ hiện tại trong xã hội của loài người, là những cấu trúc xã hội không có nền tảng vững chắc về sinh học

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidetractor
  2. từ tiếng Anglo-Normandetractour
  3. từ tiếng Pháp cổdetractor

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 20, : .

AI